Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wasteđộng từ
Ví dụ
-
He wastes time on small, unhelpful details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/weɪsts/
He wastes time on small, unhelpful details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép