TanroDictionary Sổ từ

wastes

/weɪsts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wasteđộng từ

Ví dụ

  1. He wastes time on small, unhelpful details.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép