Nghĩa tiếng Việt
- Waster.danh từ
- Lưu manh, cặn bã của xã hội; trẻ sống cầu bơ cầu bất.danh từ
Tiếng Nhật
- 極道ごくどうđộc ác, trụy lạc
Ví dụ
-
He behaved like a wastrel and spent all his money.
-
The wastrel slept late and avoided every job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép