TanroDictionary Sổ từ

wastry

/ˈweɪstri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lãng phí; sự xa xỉ (như) wastrie.danh từ

Ví dụ

  1. The wastry was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép