Nghĩa tiếng Việt
- Sự lãng phí; sự xa xỉ (như) wastrie.danh từ
Ví dụ
-
The wastry was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈweɪstri/
The wastry was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép