TanroDictionary Sổ từ

wasty

/ˈweɪsti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không chắc; chóng hỏng.tính từ
  2. Nhiều rác rưởi, nhiều tạp chất; không sạch.tính từ

Ví dụ

  1. The bridge looked wasti after the storm.

  2. The room felt wasti and untidy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép