Nghĩa tiếng Việt
- Không chắc; chóng hỏng.tính từ
- Nhiều rác rưởi, nhiều tạp chất; không sạch.tính từ
Ví dụ
-
The bridge looked wasti after the storm.
-
The room felt wasti and untidy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép