Nghĩa tiếng Việt
- Trông coi, canh chừng cái gì đó hoặc ai đó.động từ
Tiếng Nhật
- 見守るみまもるtrông chừng, dõi theo, canh chừng
Ví dụ
-
The lecturer watched over the students as they did the experiment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép