Nghĩa tiếng Việt
- Chó giữ nhà.danh từ
- Kiểm sát viên, kiểm tra viên.danh từ
Tiếng Nhật
- 番犬ばんけんchó giữ nhà
Ví dụ
-
The watchdog barked at every stranger.
-
The watchdog checked the new rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép