TanroDictionary Sổ từ

watchdog

/ˈwɒtʃdɒɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chó giữ nhà.danh từ
  2. Kiểm sát viên, kiểm tra viên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The watchdog barked at every stranger.

  2. The watchdog checked the new rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép