Nghĩa tiếng Việt
- Màu xanh da trời.danh từ
- Vải màu xanh.danh từ
Ví dụ
-
She wore a watchet scarf.
-
The dress was made from watchet cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwætʃɪt/
She wore a watchet scarf.
The dress was made from watchet cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép