Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của watch.động từ
- Sự canh phòng; sự theo dõi; sự trông coi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is watching the birds by the window.
-
The guards kept careful watching all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép