TanroDictionary Sổ từ

watching

/ˈwɑtʃɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của watch.động từ
  2. Sự canh phòng; sự theo dõi; sự trông coi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is watching the birds by the window.

  2. The guards kept careful watching all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép