Nghĩa tiếng Việt
- Không được canh phòng, không được trông coi.tính từ
- Cẩu thả; vô tư.tính từ
Ví dụ
-
The watchless room felt unsafe at night.
-
His watchless attitude caused many mistakes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép