TanroDictionary Sổ từ

watchless

/ˈwɑːtʃˌles/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được canh phòng, không được trông coi.tính từ
  2. Cẩu thả; vô tư.tính từ

Ví dụ

  1. The watchless room felt unsafe at night.

  2. His watchless attitude caused many mistakes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép