Nghĩa tiếng Việt
- Khẩu lệnh.danh từ
- Khẩu hiệu (của đảng phái chính trị... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 合言葉あいことばmật khẩu, khẩu lệnh
Ví dụ
-
The watchword was given before dawn.
-
Trust was their watchword during the project.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép