Nghĩa tiếng Việt
- Sự vận tải đường thuỷ.danh từ
- Cước phí vận tải đường thuỷ.danh từ
Ví dụ
-
Waterage kept the village connected to the port.
-
The waterage was higher during the rainy season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép