Nghĩa tiếng Việt
- Chở bằng đường thuỷ (hàng hoá).tính từ
- Lây lan bằng nước uống, lan truyền qua việc dùng nước nhiễm trùng (bệnh tật).tính từ
Ví dụ
-
The cargo arrived as a waterborne shipment.
-
The clinic warned about a waterborne illness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép