TanroDictionary Sổ từ

waterborne

/ˈwɔːtəbɔːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chở bằng đường thuỷ (hàng hoá).tính từ
  2. Lây lan bằng nước uống, lan truyền qua việc dùng nước nhiễm trùng (bệnh tật).tính từ

Ví dụ

  1. The cargo arrived as a waterborne shipment.

  2. The clinic warned about a waterborne illness.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép