Nghĩa tiếng Việt
- Sông, suối.danh từ
- Lòng sông, lòng suối.danh từ
Tiếng Nhật
- 水路すいろđường thủy, kênh, mương, cống dẫn nước
Ví dụ
-
A narrow watercourse ran through the field.
-
Fish swam in the watercourse below.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép