Nghĩa tiếng Việt
- Thác nước.danh từ
Tiếng Nhật
- 滝たきthác nước
Ví dụ
-
We stopped to watch the waterfall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɔːtəfɔːl/
We stopped to watch the waterfall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép