TanroDictionary Sổ từ

watering

/ˈwɔtɜːin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tưới, sự tưới nước.danh từ
  2. Sự cho súc vật uống nước.danh từ
  3. Sự pha nước, sự pha loãng (rượu, sữa... ).danh từ
  4. Sự cung cấp nước (cho máy).danh từ
  5. Sự làm vân sóng (cho tơ lụa).danh từ
  6. Sự làm loãng (vốn, nợ).danh từ

Ví dụ

  1. The garden needs watering every evening in summer.

  2. The farmer handled the watering before sunrise.

  3. The watering made the juice taste too weak.

  4. The engine stopped when the cooling watering failed.

  5. The silk had a soft watering across it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép