Nghĩa tiếng Việt
- Sự tưới, sự tưới nước.danh từ
- Sự cho súc vật uống nước.danh từ
- Sự pha nước, sự pha loãng (rượu, sữa... ).danh từ
- Sự cung cấp nước (cho máy).danh từ
- Sự làm vân sóng (cho tơ lụa).danh từ
- Sự làm loãng (vốn, nợ).danh từ
Ví dụ
-
The garden needs watering every evening in summer.
-
The farmer handled the watering before sunrise.
-
The watering made the juice taste too weak.
-
The engine stopped when the cooling watering failed.
-
The silk had a soft watering across it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép