Nghĩa tiếng Việt
- Sự úng nước.danh từ
Ví dụ
-
Too much rain caused waterlogging in the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɔːtɜːˌlɑːdʒɪŋ/
Too much rain caused waterlogging in the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép