Nghĩa tiếng Việt
- Người làm nghề chạy thuyền; người chuyên chở đường sông.danh từ
Ví dụ
-
The waterman guided our boat across the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɔtɜːmən/
The waterman guided our boat across the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép