TanroDictionary Sổ từ

waterman

/ˈwɔtɜːmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm nghề chạy thuyền; người chuyên chở đường sông.danh từ

Ví dụ

  1. The waterman guided our boat across the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép