TanroDictionary Sổ từ

watertight

/ˈwɔːtətaɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kín nước.tính từ
  2. Không thể cãi, không công kích được; vững chắc, chặt chẽ (lập luận, lý lẽ... ).tính từ

Ví dụ

  1. The bag is watertight, so nothing leaks.

  2. Her watertight argument left no easy reply.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép