Nghĩa tiếng Việt
- Kín nước.tính từ
- Không thể cãi, không công kích được; vững chắc, chặt chẽ (lập luận, lý lẽ... ).tính từ
Ví dụ
-
The bag is watertight, so nothing leaks.
-
Her watertight argument left no easy reply.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép