Nghĩa tiếng Việt
- Băng tần (radio).danh từ
Ví dụ
-
This radio can pick up a wide waveband.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈweɪvbænd/
This radio can pick up a wide waveband.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép