Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của waveđộng từ
- Lượn sóng (tóc, nét vẽ... ).tính từ
Ví dụ
-
She waved to me from across the street.
-
She wore waved hair for the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép