Nghĩa tiếng Việt
- Người do dự, người lưỡng lự; người dao động.danh từ
Ví dụ
-
He was a waverer and could not choose quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈweɪvərə(r)/
He was a waverer and could not choose quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép