Nghĩa tiếng Việt
- Hàng trôi giạt sau khi tàu đắm.danh từ
Ví dụ
-
The shipwreck left waveson on the beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈweɪvsən/
The shipwreck left waveson on the beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép