TanroDictionary Sổ từ

waveson

/ˈweɪvsən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng trôi giạt sau khi tàu đắm.danh từ

Ví dụ

  1. The shipwreck left waveson on the beach.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép