TanroDictionary Sổ từ

waviness

/ˈweɪvinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng có gợn sóng; sự quăn làn sóng tự nhiên (tóc).tính từ

Ví dụ

  1. The waviness of her hair made it look soft.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép