Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng có gợn sóng; sự quăn làn sóng tự nhiên (tóc).tính từ
Ví dụ
-
The waviness of her hair made it look soft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈweɪvinəs/
The waviness of her hair made it look soft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép