TanroDictionary Sổ từ

wavy

/ˈweɪvi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gợn sóng; giập giờn, lăn tăn (mặt hồ, cánh đồng lúa... ); quăn làn sóng (tóc).tính từ

Ví dụ

  1. The lake looked wavy in the wind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép