Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của waxđộng từ
- Bôi sáp.tính từ
Ví dụ
-
She waxed the floor until it looked clean.
-
He wore waxed shoes for the wet weather.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép