TanroDictionary Sổ từ

waxen

/ˈwæksn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống sáp; màu sáp, vàng nhạt (như sáp).tính từ
  2. Mềm yếu, dễ ảnh hưởng; dễ uốn nắn.tính từ
  3. Bằng sáp.tính từ

Ví dụ

  1. She had a pale and waxen complexion.

  2. The child has a very waxen character.

  3. The candle had a waxen surface.

  4. a waxen complexion

    nước da vàng nhạt

  5. waxen character

    tính mềm yếu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép