TanroDictionary Sổ từ

waxwork

/ˌwɜːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật nặn hình bằng sáp.danh từ
  2. Hình nặn bằng sáp.danh từ
  3. Viện bảo tàng đồ sáp (trưng bày các hình nặn bằng sáp, như viện bảo tàng Grê-vanh ở Pa-ri).danh từ

Ví dụ

  1. The waxwork drew many visitors.

  2. A waxwork stood near the entrance.

  3. We spent an hour in the waxwork museum.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép