Nghĩa tiếng Việt
- Thuật nặn hình bằng sáp.danh từ
- Hình nặn bằng sáp.danh từ
- Viện bảo tàng đồ sáp (trưng bày các hình nặn bằng sáp, như viện bảo tàng Grê-vanh ở Pa-ri).danh từ
Ví dụ
-
The waxwork drew many visitors.
-
A waxwork stood near the entrance.
-
We spent an hour in the waxwork museum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép