Nghĩa tiếng Việt
- Giống sáp; có màu sáp, vàng nhợt nhạt.tính từ
- Thoái hoá sáp (gan... ).tính từ
- Nóng tính, hay cáu.tính từ
Tiếng Nhật
- 蝋ろうsáp
Ví dụ
-
His face looked waxy under the bright lights.
-
The fruit had a waxy layer.
-
He grew waxy when the delay began.
-
waxy complexion
nước da nhợt nhạt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép