TanroDictionary Sổ từ

waylaid

/wˈeɪleɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mai phục, rình (ai đi qua để bắt, cướp, gặp mặt).động từ

Ví dụ

  1. He was waylaid on his walk home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép