TanroDictionary Sổ từ

waylay

/weɪˈleɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mai phục, rình; chặn lại (một ai đó đi qua để bắt, cướp, gặp mặt hỏi chuyện), đến nói chuyện (một ai đó làm họ ngừng ngang việc mình đang làm)động từ
  2. bị kẹt lại (luôn dùng ở dạng bị động)động từ
  3. Cản (bước) lại, làm gián đoạn (một tiến trình nào đó)động từ

Ví dụ

  1. The patrol was waylaid by bandits.

  2. He will waylay the files later.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép