Nghĩa tiếng Việt
- Không có đường đi (vùng).tính từ
Ví dụ
-
The wayless desert was hard to cross.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈweɪləs/
The wayless desert was hard to cross.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép