TanroDictionary Sổ từ

wayless

/ˈweɪləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có đường đi (vùng).tính từ

Ví dụ

  1. The wayless desert was hard to cross.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép