TanroDictionary Sổ từ

waymark

/ˈweɪmɑːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột báo (trên đường); cột mốc; cột định hướng (như) waypost.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We followed the waymark to the hill path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép