TanroDictionary Sổ từ

wayward

/ˈweɪwəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ương ngạnh, bướng bỉnh (trẻ con... ).tính từ
  2. Hay thay đổi, bất thường (tính tình).tính từ

Ví dụ

  1. The wayward child ignored the warning.

  2. Her wayward moods changed every day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép