Nghĩa tiếng Việt
- Tể tướng (ả Rập).danh từ
Ví dụ
-
The wazir advised the king to save money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wəˈzɪə(r)/
The wazir advised the king to save money.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép