Nghĩa tiếng Việt
- Hội đồng nhà thờ thế giới (World Council of Churches).X
Ví dụ
-
People say wcc in old texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈveks/
People say wcc in old texts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép