TanroDictionary Sổ từ

wcc

/ˈveks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hội đồng nhà thờ thế giới (World Council of Churches).X

Ví dụ

  1. People say wcc in old texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép