TanroDictionary Sổ từ

weak-kneed

/wiːkniːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể đứng vững.tính từ
  2. Thiếu quyết tâm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She felt weak-kneed after standing for a long time.

  2. He was weak-kneed and gave up too easily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép