Nghĩa tiếng Việt
- Yếu, yếu ớt, ốm yếu.tính từ
- Hơi, hơi hơi.D
Tiếng Nhật
- 弱々しいよわよわしいyếu ớt, mỏng manh, yếu ớt (giọng, nắng)
Ví dụ
-
The weakli child needed more rest.
-
She smiled weakli after the long walk.
-
He was weakli surprised by the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép