Nghĩa tiếng Việt
- Hạnh phúc, cảnh sung sướng.danh từ
- Lằn roi ((cũng) welt).danh từ
- Quất, vụt ((cũng) welt).động từ
Ví dụ
-
The government works for the general weal.
-
A red weal marked his arm.
-
He weal the cloth with a stick.
-
general weal
hạnh phúc chung
-
in weal or woe
dù sung sướng hay khổ sở, dù trong hoàn cảnh nào
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép