Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wean.động từ
- Sự thôi cho bú, sự cai sữa.danh từ
Tiếng Nhật
- 離乳りにゅうsự cai sữa
Ví dụ
-
Weaning a child takes time and patience.
-
The weaning started after six months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép