TanroDictionary Sổ từ

weaning

/ˈwinin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wean.động từ
  2. Sự thôi cho bú, sự cai sữa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Weaning a child takes time and patience.

  2. The weaning started after six months.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép