Nghĩa tiếng Việt
- Có thể mặc được, có thể bận được (quần áo); có thể đi (mang) được (giày dép... ); có thể đội được (mũ).tính từ
Ví dụ
-
This jacket is light and wearable all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép