TanroDictionary Sổ từ

wearable

/ˈweərəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể mặc được, có thể bận được (quần áo); có thể đi (mang) được (giày dép... ); có thể đội được (mũ).tính từ

Ví dụ

  1. This jacket is light and wearable all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép