Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wearyđộng từ
- Nỗi buồn; nỗi sầu muộn.danh từ
Ví dụ
-
The long wait wearies the children.
-
The evening wearies often bring deep sadness.
-
I am getting the evening wearies
chiều về, tôi thấy buồn rười rượi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép