Nghĩa tiếng Việt
- Mệt nhọc; buồn chán; tẻ nhạt.tính từ
- Mệt mỏi; chán ngán.tính từ
Ví dụ
-
The long meeting felt weariful to everyone.
-
By evening, the work had become weariful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép