Nghĩa tiếng Việt
- Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc.tính từ
- Sự chán ngắt.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Mental weariness can affect your daily work.
-
She felt weariness after the long day.
-
the weariness of the brain
sự mệt óc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép