Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất mệt nhọc, tính chất làm mệt.danh từ
- Tính chất chán ngắt; tính chất tẻ nhạt.danh từ
Ví dụ
-
The wearisomeness of the job was clear.
-
The wearisomeness of the lesson made me yawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép