Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của wearyđộng từ
- Mệt mỏi; buồn chán.tính từ
- phân từ hiện tại của wearyđộng từ
Ví dụ
-
The long meeting was wearying for everyone.
-
The wearying task seemed never ending.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép