Nghĩa tiếng Việt
- Khí quản thực quản.danh từ
- Họng, cổ họng, cuống họng.danh từ
- Vỏ xúc xích làm bằng cổ họng bò.danh từ
Ví dụ
-
The food went down the weasand slowly.
-
She felt pain in her weasand.
-
The sausage maker used a weasand casing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép