TanroDictionary Sổ từ

weasel-faced

/ˈwiːzlfeɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt chồn (có nét ranh mãnh khó ưa).tính từ

Ví dụ

  1. He gave me a weasel-faced smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép