Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng dự đoán thời tiết.danh từ
- Tính cẩn thận, thận trọng.danh từ
Ví dụ
-
She has a good weather-eye for storms.
-
He kept a weather-eye on the dark sky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép