TanroDictionary Sổ từ

weatherproof

/ˈweðəpruːf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể chịu được (mưa, gió, tuyết ); có thể ngăn được (mưa, gió, tuyết ).tính từ

Ví dụ

  1. This bag is weatherproof and safe in rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép