Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chịu được (mưa, gió, tuyết ); có thể ngăn được (mưa, gió, tuyết ).tính từ
Ví dụ
-
This bag is weatherproof and safe in rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈweðəpruːf/
This bag is weatherproof and safe in rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép