Nghĩa tiếng Việt
- Người dệt vải, thợ dệt.danh từ
Tiếng Nhật
- 機織りはたおりdệt vải, thợ dệt
Ví dụ
-
The weaver made cloth by hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwiːvə(r)/
The weaver made cloth by hand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép